wine
/wain/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1449
Nghĩa thường dùng
Rượu vang
danh từ
“Red wine is famous.”Rượu vang đỏ nổi tiếng.
Biến thể từ
wines số nhiều
wined quá khứ
wined quá khứ phân từ
wining hiện tại phân từ
wines ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wine
/wain/
danh từ
- rượu vang; rượu
- to be in wine: say rượu
- to take wine with: chạm cốc với
- rượu thuốc
- quinine wine: rượu canh ki na
- tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học)
- màu rượu vang, màu đỏ sẫm
thành ngữ
- good wine needs no bush
- (xem) bush
- new wine in old bottle
- bình cũ rượu mới
động từ (thông tục)
- uống rượu
- đ i rượu (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. fermented juice (of grapes especially) n. a red as dark as red wine v. drink wine v. treat to wine