Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Downgrade

/'dajn^reid/ B2 IELTS

Nghĩa

Hạ cấp n

Định nghĩa · A reduction in rank or quality.

“Some people believe that a downgrade in service quality can lead to losing loyal customers.”Một số người tin rằng việc hạ cấp chất lượng dịch vụ có thể dẫn đến việc mất khách hàng trung thành.

“The downgrade of the service upset many customers.”Việc hạ cấp dịch vụ khiến nhiều khách hàng không hài lòng.

Đồng nghĩa demotionreduction
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi tiêu chuẩn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...