Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Feel left behind

B2 IELTS

Nghĩa

Bị bỏ lại phía sau phr

Định nghĩa · To feel excluded or not included in something.

“With all the rapid changes in technology, I sometimes feel left behind compared to younger generations.”Với tất cả những thay đổi nhanh chóng trong công nghệ, đôi khi tôi cảm thấy bị bỏ lại phía sau so với các thế hệ trẻ hơn.

“He felt left behind during the group project.”Anh ấy cảm thấy bị bỏ lại phía sau trong dự án nhóm.

Đồng nghĩa excludedisolated
Cấu tạoKết hợp giữa 'feel' (cảm thấy) và 'left behind' (bị bỏ lại).

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác cô đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...