Kho từ › speaking › Feel left behind

Feel left behind ID 582479

B2 phr 📁 speaking IELTS
Bị bỏ lại phía sau
With all the rapid changes in technology, I sometimes feel left behind compared to younger generations.
→ Với tất cả những thay đổi nhanh chóng trong công nghệ, đôi khi tôi cảm thấy bị bỏ lại phía sau so với các thế hệ trẻ hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...