Lighthearted
Nghĩa
Định nghĩa · Carefree and cheerful; not serious.
“I enjoy watching lighthearted comedies because they help me relax and forget my worries.”Tôi thích xem những bộ phim hài nhẹ dạ cả tin vì chúng giúp tôi thư giãn và quên đi những lo lắng.
“He has a lighthearted attitude towards life.”Anh ấy có thái độ nhẹ dạ cả tin với cuộc sống.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tâm trạng tích cực.
Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách vui vẻ.