Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lighthearted

B2 IELTS

Nghĩa

Nhẹ dạ cả tin n

Định nghĩa · Carefree and cheerful; not serious.

“I enjoy watching lighthearted comedies because they help me relax and forget my worries.”Tôi thích xem những bộ phim hài nhẹ dạ cả tin vì chúng giúp tôi thư giãn và quên đi những lo lắng.

“He has a lighthearted attitude towards life.”Anh ấy có thái độ nhẹ dạ cả tin với cuộc sống.

Đồng nghĩa carefreecheerful
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tâm trạng tích cực.

Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...