Kho từ › speaking › Skeptical

Skeptical ID 544587

B2 adj 📁 speaking IELTS
Hoài nghi
I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.
→ Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...