Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Skeptical

/'skeptikəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoài nghi adj

Định nghĩa · Having doubts or not believing something easily.

“I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.”Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.

“She was skeptical about the new policy.”Cô ấy hoài nghi về chính sách mới.

Đồng nghĩa doubtfuldisbelieving
Cấu tạoTừ gốc 'skeptic' (người hoài nghi) và tính từ 'skeptical'.

Mẹo IELTS · Nên nêu lý do khi thể hiện sự hoài nghi.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự nghi ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...