Spiral out of control
Nghĩa
Định nghĩa · To become chaotic or uncontrollable.
“Sometimes, stress can make my emotions spiral out of control if I don't manage it well.”Đôi khi, căng thẳng có thể khiến cảm xúc của tôi trở lên mất kiểm soát nếu tôi không quản lý tốt.
“The situation began to spiral out of control quickly.”Tình hình bắt đầu trở lên mất kiểm soát nhanh chóng.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình huống trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình huống khó khăn.