Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spiral out of control

B2 IELTS

Nghĩa

Trở lên mất kiểm soát phr

Định nghĩa · To become chaotic or uncontrollable.

“Sometimes, stress can make my emotions spiral out of control if I don't manage it well.”Đôi khi, căng thẳng có thể khiến cảm xúc của tôi trở lên mất kiểm soát nếu tôi không quản lý tốt.

“The situation began to spiral out of control quickly.”Tình hình bắt đầu trở lên mất kiểm soát nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình huống trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...