Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stand out

B2 IELTS

Nghĩa

Nổi bật phr

Định nghĩa · Be noticeable or different from others.

“I believe that being unique helps you stand out in a competitive job market.”Tôi tin rằng việc độc đáo giúp bạn nổi bật trong một thị trường việc làm cạnh tranh.

“Her talent makes her stand out in the crowd.”Tài năng của cô ấy khiến cô nổi bật giữa đám đông.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự nổi bật trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...