Kho từ › speaking › Step in and de-escalate the situation

Step in and de-escalate the situation

B2 phr 📁 speaking IELTS
Bước vào và làm giảm tình hình
UK · US
To intervene and reduce tension in a situation.
It's important for a leader to step in and de-escalate the situation during conflicts.
→ Điều quan trọng là một nhà lãnh đạo phải bước vào và làm giảm tình hình trong các cuộc xung đột.
He stepped in and de-escalated the situation quickly.→ Anh ấy đã bước vào và làm giảm tình hình nhanh chóng.
Đồng nghĩa
intervenecalm down
Collocations
step inde-escalate conflict
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để mô tả hành động tích cực trong bài viết.
Dùng khi nói về giải quyết xung đột.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...