Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Take a break and cool down

B2 IELTS

Nghĩa

Nghỉ ngơi và bình tĩnh v.phr

Định nghĩa · To rest and calm down.

“When I feel overwhelmed, I like to take a break and cool down before continuing my work.”Khi tôi cảm thấy quá tải, tôi thích nghỉ ngơi và bình tĩnh trước khi tiếp tục công việc.

“You should take a break and cool down.”Bạn nên nghỉ ngơi và bình tĩnh lại.

Đồng nghĩa restrelax

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe tinh thần.

Ghi chú · Dùng để khuyên người khác thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...