Kho từ › speaking › Take a liking to

Take a liking to ID 626307

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Có thiện cảm
I really took a liking to the new café that opened near my house; the coffee is amazing.
→ Tôi thực sự có thiện cảm với quán cà phê mới mở gần nhà; cà phê ở đó rất tuyệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...