Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Take a liking to

B2 IELTS

Nghĩa

Có thiện cảm v.phr

Định nghĩa · To develop a liking or fondness for someone or something.

“I really took a liking to the new café that opened near my house; the coffee is amazing.”Tôi thực sự có thiện cảm với quán cà phê mới mở gần nhà; cà phê ở đó rất tuyệt.

“She began to take a liking to her new neighbor.”Cô ấy bắt đầu có thiện cảm với hàng xóm mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...