Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Time-tested marketing stunt

B2 IELTS

Nghĩa

Chiến lược marketing thử nghiệm phr

Định nghĩa · A marketing tactic that has proven effective over time.

“Using celebrity endorsements is a time-tested marketing stunt that many brands still rely on today.”Sử dụng sự ủng hộ của người nổi tiếng là một chiến lược marketing thử nghiệm mà nhiều thương hiệu vẫn phụ thuộc vào ngày nay.

“They used a time-tested marketing stunt to attract customers.”Họ đã sử dụng một chiến lược marketing thử nghiệm để thu hút khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về marketing trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...