Be boiled down to
Nghĩa
Định nghĩa · To be simplified or summarized to a main point.
“In my opinion, complex issues can often be boiled down to simple solutions that everyone can understand.”Theo ý kiến của tôi, những vấn đề phức tạp thường được rút gọn lại thành những giải pháp đơn giản mà ai cũng có thể hiểu.
“The discussion can be boiled down to one main idea.”Cuộc thảo luận có thể được rút gọn lại thành một ý chính.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi tóm tắt thông tin.
Ghi chú · Dùng khi tóm tắt ý chính.