Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Critical thinking

/ˈkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tư duy phản biện n

Định nghĩa · The ability to think clearly and critically.

“Schools should foster critical thinking.”Trường học nên thúc đẩy tư duy phản biện.

“Critical thinking is essential for problem-solving.”Tư duy phản biện là rất cần thiết cho việc giải quyết vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về giáo dục.

Ghi chú · Dùng trong giáo dục và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...