Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Collar job

B2 IELTS

Nghĩa

Công việc văn phòng phr

Định nghĩa · A job that is typically done in an office setting.

“Many young graduates are looking for a collar job that offers stability and growth opportunities.”Nhiều sinh viên tốt nghiệp trẻ đang tìm kiếm một công việc văn phòng mang lại sự ổn định và cơ hội phát triển.

“Many people prefer collar jobs for stability.”Nhiều người thích công việc văn phòng vì sự ổn định.

Đồng nghĩa office job

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả loại hình công việc trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công việc văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...