Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

General vibe

B2 IELTS

Nghĩa

Không khí chung phr

Định nghĩa · The overall feeling or atmosphere of a place.

“The general vibe of the city changes dramatically during the holiday season, making it more festive.”Không khí chung của thành phố thay đổi mạnh mẽ trong mùa lễ hội, khiến nó trở nên lễ hội hơn.

“The general vibe of the café is very relaxed.”Không khí chung của quán cà phê rất thoải mái.

Đồng nghĩa atmospheremood
Cụm hay dùng good vibepositive vibe

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...