EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Have something on your plate
Have something on your plate
B2
v.phr
📁 speaking
IELTS
Có quá nhiều thứ phải làm
UK
·
US
To have many responsibilities or tasks to handle.
I really have something on my plate right now with work and family commitments.
→ Tôi thực sự có quá nhiều thứ phải làm ngay bây giờ với công việc và những cam kết gia đình.
I have too much on my plate right now.
→ Tôi có quá nhiều thứ phải làm ngay bây giờ.
Đồng nghĩa
overloaded
busy
Collocations
have a lot on your plate
have something on your plate
🎯
IELTS:
Nên sử dụng để mô tả tình trạng bận rộn.
Thường dùng khi cảm thấy áp lực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
12. Traveling
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...