Kho từ › speaking › Hectic job

Hectic job ID 500106

B2 phr 📁 speaking IELTS
Công việc bận rộn
My sister has a hectic job in the hospital, but she loves helping people every day.
→ Chị gái tôi có một công việc bận rộn trong bệnh viện, nhưng cô ấy thích giúp đỡ mọi người mỗi ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...