Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Move back

B2 IELTS

Nghĩa

Quay trở lại phr

Định nghĩa · To return to a previous place or situation.

“After living abroad for a few years, I decided to move back to my hometown.”Sau khi sống ở nước ngoài vài năm, tôi quyết định quay trở lại quê hương.

“After the meeting, we will move back to our original plan.”Sau cuộc họp, chúng ta sẽ quay trở lại kế hoạch ban đầu.

Đồng nghĩa returngo back

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thay đổi trong kế hoạch.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự trở lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...