Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Nightlife

B2 IELTS

Nghĩa

Cuộc sống về đêm n

Định nghĩa · The social activities available at night.

“The nightlife in my city is vibrant, with many bars and clubs open late into the night.”Cuộc sống về đêm ở thành phố tôi rất sôi động, với nhiều quán bar và câu lạc bộ mở cửa muộn.

“The city's nightlife is vibrant and exciting.”Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...