Kho từ › speaking › Nightlife

Nightlife ID 617210

B2 n 📁 speaking IELTS
Cuộc sống về đêm
The nightlife in my city is vibrant, with many bars and clubs open late into the night.
→ Cuộc sống về đêm ở thành phố tôi rất sôi động, với nhiều quán bar và câu lạc bộ mở cửa muộn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...