Kho từ › speaking › Settle down

Settle down ID 214546

B2 phr 📁 speaking IELTS
Ổn định (chỗ ở)
Many people choose to settle down in the countryside for a quieter lifestyle.
→ Nhiều người chọn Ổn định ở nông thôn để có một lối sống yên tĩnh hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...