Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Settle down

B2 IELTS

Nghĩa

Ổn định (chỗ ở) phr

Định nghĩa · To establish a permanent home or lifestyle.

“Many people choose to settle down in the countryside for a quieter lifestyle.”Nhiều người chọn Ổn định ở nông thôn để có một lối sống yên tĩnh hơn.

“They decided to settle down in the countryside.”Họ quyết định ổn định ở vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về kế hoạch tương lai trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cuộc sống ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...