Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tourist attractions

B2 IELTS

Nghĩa

Địa điểm du lịch phr

Định nghĩa · Places that attract visitors for sightseeing or enjoyment.

“There are many tourist attractions in my city that showcase its rich history and culture.”Có nhiều địa điểm du lịch trong thành phố tôi thể hiện lịch sử và văn hóa phong phú của nó.

“The city has many famous tourist attractions.”Thành phố có nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Nên liệt kê các địa điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường được quảng bá để thu hút khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...