Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unwind

/' n'waind/ B2 IELTS

Nghĩa

thư giãn n

Định nghĩa · To relax and reduce stress after work or activity.

“After a long week at work, I like to unwind by watching movies or reading a good book.”Sau một tuần dài làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách xem phim hoặc đọc một cuốn sách hay.

“I like to unwind with a good book after work.”Tôi thích thư giãn với một cuốn sách hay sau giờ làm.

Đồng nghĩa relaxdecompress

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cách thư giãn trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...