Kho từ › speaking › A bunch of errands

A bunch of errands ID 364489

B2 phr 📁 speaking IELTS
Một đống việc lặt vặt
I usually have a bunch of errands to run on weekends, like grocery shopping and laundry.
→ Cuối tuần, tôi thường có một đống việc lặt vặt như đi chợ và giặt đồ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...