Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A bunch of errands

B2 IELTS

Nghĩa

Một đống việc lặt vặt phr

Định nghĩa · A group of small tasks or chores to do.

“I usually have a bunch of errands to run on weekends, like grocery shopping and laundry.”Cuối tuần, tôi thường có một đống việc lặt vặt như đi chợ và giặt đồ.

“I have a bunch of errands to run today.”Hôm nay tôi có một đống việc lặt vặt phải làm.

Đồng nghĩa chorestasks
Cụm hay dùng run errandsdo errands

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả lịch trình bận rộn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...