Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A vain person

B2 IELTS

Nghĩa

Kiêu ngạo, hão huyền phr

Định nghĩa · A person who is overly proud of themselves.

“Some people can be quite vain, always obsessed with their looks and social media presence.”Một số người có thể rất kiêu ngạo, luôn ám ảnh với vẻ bề ngoài và sự hiện diện trên mạng xã hội.

“He is such a vain person, always looking in the mirror.”Anh ấy là một người kiêu ngạo, luôn nhìn vào gương.

Đồng nghĩa conceitedarrogant
Trái nghĩa humble
Cụm hay dùng vain attemptvain person

Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có tính kiêu ngạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...