Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aesthetically stunning

B2 IELTS

Nghĩa

Tuyệt đẹp về mặt thẩm mỹ phr

Định nghĩa · Very beautiful and pleasing to look at.

“The new art gallery in town is aesthetically stunning, attracting many visitors every weekend.”Bảo tàng nghệ thuật mới trong thành phố tuyệt đẹp về mặt thẩm mỹ, thu hút nhiều du khách mỗi cuối tuần.

“The painting is aesthetically stunning and captures the viewer's attention.”Bức tranh thật tuyệt đẹp về mặt thẩm mỹ và thu hút sự chú ý của người xem.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh vẻ đẹp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để miêu tả vẻ đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...