Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Brightens up

B2 IELTS

Nghĩa

Làm rực sáng phr

Định nghĩa · To make something more cheerful or lively.

“A smile from a stranger can really brightens up your day, don’t you think?”Một nụ cười từ người lạ thực sự làm rực sáng ngày của bạn, bạn không nghĩ vậy sao?

“The flowers brightens up the room.”Những bông hoa làm rực sáng căn phòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cải thiện không khí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...