Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Flea market

/flea market/ B2 IELTS

Nghĩa

Chợ trời phr

Định nghĩa · A market where second-hand goods are sold.

“On weekends, I love visiting the flea market to find unique vintage items.”Vào cuối tuần, tôi thích đến chợ trời để tìm những món đồ cổ độc đáo.

“I found a vintage dress at the flea market.”Tôi tìm thấy một chiếc váy cổ điển ở chợ trời.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả trải nghiệm mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · Thường có nhiều món đồ độc đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...