Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Handy

/hændi/ B2 IELTS

Nghĩa

Thuận tiện n

Định nghĩa · Convenient and useful.

“I find my smartphone really handy for navigating around the city.”Tôi thấy chiếc smartphone của mình rất thuận tiện để điều hướng quanh thành phố.

“This tool is very handy for small repairs.”Công cụ này rất thuận tiện cho những sửa chữa nhỏ.

Đồng nghĩa usefulconvenient
Cụm hay dùng handy toolhandy guide

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tiện ích trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật hoặc công cụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...