Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have bags under my eyes

B2 IELTS

Nghĩa

Bọng mắt v.phr

Định nghĩa · Dark circles under the eyes, often from tiredness.

“I often have bags under my eyes when I don't get enough sleep at night.”Tôi thường có bọng mắt khi không ngủ đủ giấc vào ban đêm.

“I have bags under my eyes after a long night.”Tôi có bọng mắt sau một đêm dài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự mệt mỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...