Kho từ › speaking › Head out to

Head out to ID 106221

B2 phr 📁 speaking IELTS
Đi đến
After work, I usually head out to the gym for a quick workout.
→ Sau giờ làm, tôi thường đi đến phòng tập gym để tập luyện nhanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...