Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Street vendors

B2 IELTS

Nghĩa

Người bán hang rong phr

Định nghĩa · People who sell goods on the street.

“Street vendors in my city offer a variety of delicious foods that I love to try.”Những người bán hàng rong ở thành phố tôi cung cấp nhiều món ăn ngon mà tôi thích thử.

“Street vendors offer a variety of foods and souvenirs.”Người bán hàng rong cung cấp nhiều loại thực phẩm và quà lưu niệm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả văn hóa địa phương.

Ghi chú · Thường thấy ở các thành phố lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...