Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thrive

/θraiv/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển mạnh, sinh sôi adj

Định nghĩa · To grow or develop well.

“I believe that small businesses can thrive if they adapt to changing market conditions.”Tôi tin rằng các doanh nghiệp nhỏ có thể sinh sôi nảy nở nếu họ thích nghi với điều kiện thị trường thay đổi.

“The plants thrive in warm weather.”Cây cối sinh sôi nảy nở trong thời tiết ấm áp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...