Kho từ › speaking › Up to par

Up to par ID 878571

B2 phr 📁 speaking IELTS
Vẫn giữ phong độ
I feel like my performance at work is up to par, but I always strive to improve.
→ Tôi cảm thấy rằng hiệu suất của mình tại nơi làm việc vẫn giữ phong độ, nhưng tôi luôn cố gắng để cải thiện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...