Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Up to par

B2 IELTS

Nghĩa

Vẫn giữ phong độ phr

Định nghĩa · Meeting the expected standard or quality.

“I feel like my performance at work is up to par, but I always strive to improve.”Tôi cảm thấy rằng hiệu suất của mình tại nơi làm việc vẫn giữ phong độ, nhưng tôi luôn cố gắng để cải thiện.

“Her performance was up to par with the best in the competition.”Phần trình diễn của cô ấy vẫn giữ phong độ với những người giỏi nhất trong cuộc thi.

Đồng nghĩa satisfactoryacceptable
Trái nghĩa below standard

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để đánh giá chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...