Kho từ › speaking › Wrinkles

Wrinkles ID 391796

B2 n 📁 speaking IELTS
Nếp nhăn
As we age, wrinkles become more noticeable, but they also tell our life stories.
→ Khi chúng ta già đi, nếp nhăn trở nên rõ ràng hơn, nhưng chúng cũng kể về câu chuyện cuộc đời của chúng ta.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...