Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greenhouse gas

/ˈɡriːnhaʊs ɡæs/ A2

Nghĩa

khí nhà kính n

Định nghĩa · Gases that trap heat in the atmosphere.

“Greenhouse gases trap heat and make the planet warmer.”Khí nhà kính giữ nhiệt và làm hành tinh nóng lên.

“Greenhouse gases contribute to global warming.”Khí nhà kính góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng của khí nhà kính trong môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...