Từ vựng A2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ambulance

/ˈæmbjələns/ A2

Nghĩa

xe cứu thương n

Định nghĩa · A vehicle used for transporting sick or injured people.

“An ambulance arrived within minutes after the accident.”Xe cứu thương đã đến trong vòng vài phút sau tai nạn.

“The ambulance arrived quickly to take the patient to the hospital.”Xe cứu thương đã đến nhanh chóng để đưa bệnh nhân đến bệnh viện.

Đồng nghĩa emergency vehicle

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về y tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...