coherent
/koʊˈhɪrənt/ B2 IELTS phổ biến #489
Nghĩa
mạch lạc, nhất quán
adj
Định nghĩa · Clear and logical, easy to understand.
“Her argument is coherent and well-structured.”Lập luận của cô ấy mạch lạc và có cấu trúc tốt.
“Her argument was coherent and well-structured.”Lập luận của cô ấy rất mạch lạc và có cấu trúc rõ ràng.
Đồng nghĩa
logicalconsistent
Cụm hay dùng
coherent explanationcoherent argument
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhận xét bài viết trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để đánh giá sự rõ ràng.