ethic
/ˈeθɪk/ B2 IELTS phổ biến #503
Nghĩa
đạo đức
n
Định nghĩa · A set of moral principles.
“Business ethics matter in the long run.”Đạo đức kinh doanh quan trọng về lâu dài.
“Honesty is an important ethic in business.”Sự trung thực là một đạo đức quan trọng trong kinh doanh.
Cụm hay dùng
work ethicethical standards
Mẹo IELTS · Nói về đạo đức trong phần thảo luận của IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức.