restrain
/rɪˈstreɪn/ B2 IELTS phổ biến #526
Nghĩa
kiềm chế
v
Định nghĩa · To hold back or control something.
“Try to restrain emotional reactions during meetings.”Cố gắng kiềm chế phản ứng cảm xúc trong các cuộc họp.
“He tried to restrain his anger during the meeting.”Anh ấy cố kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.
Cụm hay dùng
restrain emotionsrestrain oneself
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc.