Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restrain

/rɪˈstreɪn/ B2 IELTS phổ biến #526

Nghĩa

kiềm chế v

Định nghĩa · To hold back or control something.

“Try to restrain emotional reactions during meetings.”Cố gắng kiềm chế phản ứng cảm xúc trong các cuộc họp.

“He tried to restrain his anger during the meeting.”Anh ấy cố kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.

Đồng nghĩa controllimit

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...