Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

big data

/bɪɡ ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

dữ liệu lớn n

Định nghĩa · Large sets of data that can be analyzed for insights.

“Big data analytics reveal hidden patterns.”Phân tích dữ liệu lớn tiết lộ các mẫu hình ẩn.

“Big data helps companies understand customer behavior.”Dữ liệu lớn giúp các công ty hiểu hành vi khách hàng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ứng dụng của dữ liệu lớn trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...