machine learning
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/ C1 IELTS
Nghĩa
học máy
n
Định nghĩa · a method of teaching computers to learn
“Machine learning analyzes vast datasets.”Học máy phân tích các tập dữ liệu lớn.
“Machine learning is used in many applications today.”Học máy được sử dụng trong nhiều ứng dụng ngày nay.
Đồng nghĩa
automated learningAI learning
Cấu tạoCụm từ ghép từ 'machine' và 'learning'.
Mẹo IELTS · Mô tả ứng dụng của học máy trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến trí tuệ nhân tạo.