Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocational

/voʊˈkeɪʃənl/ B2 IELTS

Nghĩa

thuộc về dạy nghề adj

Định nghĩa · related to education and training for specific jobs.

“Vocational training prepares students for jobs.”Đào tạo nghề chuẩn bị sinh viên cho công việc.

“Vocational training helps students gain practical skills.”Đào tạo nghề giúp sinh viên có kỹ năng thực tế.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về giáo dục nghề nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...