Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extracurricular

/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ B2 IELTS

Nghĩa

ngoại khóa adj

Định nghĩa · Activities outside the regular academic curriculum.

“Extracurricular activities build character.”Hoạt động ngoại khóa xây dựng tính cách.

“Extracurriculars boost college applications.”Hoạt động ngoại khóa tăng cơ hội vào đại học.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của hoạt động ngoại khóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng ở dạng số nhiều: extracurriculars.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...