Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rehabilitation

/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

tái hòa nhập n

Định nghĩa · The process of helping someone to recover and reintegrate into society.

“Prison rehabilitation reduces reoffending.”Tái hòa nhập tù giảm tái phạm.

“Rehabilitation programs help former addicts rebuild their lives.”Các chương trình tái hòa nhập giúp những người nghiện phục hồi cuộc sống của họ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tái hòa nhập trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Quan trọng cho người gặp khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...