Kho từ › crime-justice › probation

probation //proʊˈbeɪʃn//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
sự thử thách
First offenders may receive probation.
→ Người phạm tội lần đầu có thể nhận thử thách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...