Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

probation

/proʊˈbeɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

sự thử thách n

Định nghĩa · A trial period for a new employee to assess their performance.

“First offenders may receive probation.”Người phạm tội lần đầu có thể nhận thử thách.

“She is currently on probation for three months.”Cô ấy hiện đang trong thời gian thử thách ba tháng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thời gian thử thách khi nói về việc làm.

Ghi chú · Thời gian thử thách giúp đánh giá nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...