Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime

/kraɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

tội phạm n

Định nghĩa · An act of breaking the law or committing an offense.

“Crime rates have fluctuated this decade.”Tỷ lệ tội phạm đã dao động trong thập kỷ này.

“Crime rates have increased in urban areas.”Tỷ lệ tội phạm đã tăng lên ở các khu vực đô thị.

Đồng nghĩa offensewrongdoing

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thảo luận về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Tội phạm là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...