Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic congestion

/ˈtræfɪk kənˈdʒestʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tắc nghẽn giao thông n

Định nghĩa · A situation where roads are crowded with vehicles, causing delays.

“Traffic congestion costs cities billions.”Tắc nghẽn giao thông tốn các thành phố hàng tỷ.

“Traffic congestion is common during rush hour.”Tắc nghẽn giao thông là phổ biến vào giờ cao điểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về giao thông.

Ghi chú · Có thể gây khó khăn cho việc di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...