Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cycling lane

/ˈsaɪklɪŋ leɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

làn đường xe đạp n

Định nghĩa · A special lane for bicycles.

“New cycling lanes encourage healthier commutes.”Làn đường xe đạp mới khuyến khích đi lại lành mạnh hơn.

“Cyclists use the cycling lane for safety.”Người đi xe đạp sử dụng làn đường xe đạp để an toàn.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của làn đường xe đạp trong bài viết.

Ghi chú · Giúp bảo vệ người đi xe đạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...