Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

real estate

/ˌriːl ɪˈsteɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

bất động sản n

Định nghĩa · Property consisting of land and buildings, bought and sold.

“Real estate prices have skyrocketed.”Giá bất động sản đã tăng vọt.

“Real estate prices have risen significantly this year.”Giá bất động sản đã tăng đáng kể trong năm nay.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bất động sản trong các chủ đề kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến đầu tư tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...