Kho từ › urbanization-city › real estate

real estate

B2 n 📁 urbanization-city IELTS
bất động sản
UK /ˌriːl ɪˈsteɪt/ · US /ˌriːl ɪˈsteɪt/
Property consisting of land and buildings, bought and sold.
Real estate prices have skyrocketed.
→ Giá bất động sản đã tăng vọt.
Real estate prices have risen significantly this year.→ Giá bất động sản đã tăng đáng kể trong năm nay.
Đồng nghĩa
propertyland
Collocations
real estate marketreal estate agentinvest in real estate
🎯 IELTS: Thảo luận về bất động sản trong các chủ đề kinh tế.
Liên quan đến đầu tư tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...