Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rent

/rent/ B2 IELTS

Nghĩa

tiền thuê n

Định nghĩa · The amount paid for using a property.

“City rent often exceeds salaries.”Tiền thuê ở thành phố thường vượt quá lương.

“Rent can be expensive in big cities.”Tiền thuê có thể rất đắt ở các thành phố lớn.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tiền thuê khi nói về nhà ở.

Ghi chú · Tiền thuê thường thay đổi theo vị trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...